Giftoshi
Giỏ hàng0
← Quay lại danh mục
Lyca

Nạp tiền di động

Nạp tiền điện thoại Lyca bằng tiền mã hóa cho Áo và các thị trường khác

Chọn nạp tiền điện thoại Lyca cho Áo và các thị trường khác. Trang hiển thị tiền tệ mệnh giá và các giá trị khả dụng trước, sau đó cho phép bạn so sánh giá thẻ bằng loại tiền hiển thị ưa thích của mình trong khi thanh toán bằng crypto.

  • Không KYC khi thanh toán · chỉ tên, họ và email
  • Nạp tiền di động nhanh sau khi xác nhận thanh toán
  • Quốc gia người nhận và số tiền nạp hiển thị qua thanh toán
  • Số lượng crypto chính xác được cung cấp trước khi chuyển

Cách thức đặt hàng·Câu hỏi thường gặp về sản phẩm

Thông tin danh mục hiện tại

Thị trường, loại tiền và số tiền nạp

33 thị trường

Úc · AUD · AUD 10.00, AUD 20.00, AUD 40.00, AUD 60.00, AUD 100.00

Xem lại tất cả 33 lựa chọn thị trường
  • AustraliaAU
    AUDAUD 10.00, AUD 20.00, AUD 40.00, AUD 60.00, AUD 100.00
  • AustriaAT
    EUREUR 5.00, EUR 10.00, EUR 15.00, EUR 25.00, EUR 50.00
  • BelgiumBE
    EUREUR 5.00, EUR 10.00, EUR 15.00, EUR 25.00, EUR 50.00
  • BulgariaBG
    EUREUR 5.00, EUR 10.00, EUR 15.00, EUR 25.00, EUR 50.00
  • CroatiaHR
    EUREUR 5.00, EUR 10.00, EUR 15.00, EUR 25.00, EUR 50.00
  • CyprusCY
    EUREUR 5.00, EUR 10.00, EUR 15.00, EUR 25.00, EUR 50.00
  • CzechiaCZ
    CZKCZK 100.00, CZK 200.00, CZK 400.00, CZK 600.00, CZK 1,000.00
  • DenmarkDK
    DKKDKK 25.00, DKK 50.00, DKK 100.00, DKK 150.00, DKK 250.00
  • EstoniaEE
    EUREUR 5.00, EUR 10.00, EUR 15.00, EUR 25.00, EUR 50.00
  • FinlandFI
    EUREUR 5.00, EUR 10.00, EUR 15.00, EUR 25.00, EUR 50.00
  • FranceFR
    EUREUR 5.00, EUR 10.00, EUR 15.00, EUR 25.00, EUR 50.00
  • GermanyDE
    EUREUR 5.00, EUR 10.00, EUR 15.00, EUR 25.00, EUR 50.00
  • GreeceGR
    EUREUR 5.00, EUR 10.00, EUR 15.00, EUR 25.00, EUR 50.00
  • HungaryHU
    HUFHUF 2,000, HUF 4,000, HUF 8,000, HUF 12,000, HUF 20,000
  • IrelandIE
    EUREUR 5.00, EUR 10.00, EUR 15.00, EUR 25.00, EUR 50.00
  • ItalyIT
    EUREUR 5.00, EUR 10.00, EUR 15.00, EUR 25.00, EUR 50.00
  • LatviaLV
    EUREUR 5.00, EUR 10.00, EUR 15.00, EUR 25.00, EUR 50.00
  • LithuaniaLT
    EUREUR 5.00, EUR 10.00, EUR 15.00, EUR 25.00, EUR 50.00
  • LuxembourgLU
    EUREUR 5.00, EUR 10.00, EUR 15.00, EUR 25.00, EUR 50.00
  • MaltaMT
    EUREUR 5.00, EUR 10.00, EUR 15.00, EUR 25.00, EUR 50.00
  • NetherlandsNL
    EUREUR 5.00, EUR 10.00, EUR 15.00, EUR 25.00, EUR 50.00
  • PolandPL
    PLNPLN 20.00, PLN 40.00, PLN 80.00, PLN 120.00, PLN 200.00
  • PortugalPT
    EUREUR 5.00, EUR 10.00, EUR 15.00, EUR 25.00, EUR 50.00
  • RomaniaRO
    RONRON 25.00, RON 50.00, RON 100.00, RON 150.00, RON 250.00
  • RussiaRU
    RUBRUB 500.00, RUB 1,000.00, RUB 2,000.00, RUB 3,000.00, RUB 5,000.00
  • SlovakiaSK
    EUREUR 5.00, EUR 10.00, EUR 15.00, EUR 25.00, EUR 50.00
  • SloveniaSI
    EUREUR 5.00, EUR 10.00, EUR 15.00, EUR 25.00, EUR 50.00
  • South AfricaZA
    ZARZAR 10.00, ZAR 20.00, ZAR 50.00, ZAR 100.00, ZAR 200.00
  • SpainES
    EUREUR 5.00, EUR 10.00, EUR 15.00, EUR 25.00, EUR 50.00
  • SwedenSE
    SEKSEK 50.00, SEK 100.00, SEK 200.00, SEK 300.00, SEK 500.00
  • SwitzerlandCH
    CHFCHF 5.00, CHF 10.00, CHF 20.00, CHF 30.00, CHF 50.00
  • United KingdomGB
    GBPGBP 5.00, GBP 10.00, GBP 20.00, GBP 30.00, GBP 50.00
  • United StatesUS
    USDUSD 5.00, USD 10.00, USD 20.00, USD 50.00, USD 100.00

Tiền tệ hiển thị chỉ thay đổi ước tính. Nó không thay đổi số tiền nạp đã chọn.

Cho một món quà thường ngày

Lyca là dịch vụ nạp tiền di động gắn liền với nạp tiền di động. Hãy bắt đầu bằng việc kiểm tra xem loại sản phẩm có khớp với nhu cầu của người nhận hay không.

Chọn một trong năm giá trị

Các giá trị AUD khả dụng là AUD 50, AUD 100, AUD 200, AUD 300, AUD 400.

Mệnh giá là số tiền mà thẻ mang theo; giá hiển thị chỉ là một cách khác để đọc số tiền đó.

So sánh bằng đơn vị tiền tệ của bạn

Đặt đơn vị tiền tệ hiển thị ưu tiên của bạn để so sánh giá thẻ trong khi thanh toán bằng tiền mã hóa. Đơn vị tiền tệ mệnh giá và thị trường được chọn vẫn không thay đổi.

Câu hỏi về sản phẩm này

Thị trường nào có sẵn cho Lyca?

Trang hiển thị Áo và các thị trường khác cùng các tùy chọn tiền tệ mệnh giá AUD, CZK, DKK, EUR. Chọn thị trường phù hợp với thẻ dự định.

Giá hiển thị có thể thay đổi giá trị thẻ không?

Không. Việc này chỉ thay đổi cách hiển thị giá thẻ; mệnh giá và đơn vị tiền tệ đã chọn vẫn giữ nguyên.

Sản phẩm liên quan

012 Talk · 1Mobile

Xem danh mục và thị trường của sản phẩm này

Nạp tiền điện thoại · Austria · Australia · Belgium · Bulgaria · Switzerland · Cyprus · Czechia · Germany