Giftoshi
Giỏ hàng0
← Quay lại danh mục
Razer

Trò chơi · Thẻ quà tặng

Trò chơi Razer bằng tiền mã hóa

Chọn trò chơi Razer cho Úc và các thị trường khác. Trang hiển thị đơn vị tiền tệ mệnh giá và các giá trị khả dụng trước, sau đó cho phép bạn so sánh giá thẻ bằng đơn vị tiền tệ hiển thị ưa thích trong khi thanh toán bằng crypto.

  • Không KYC khi thanh toán · chỉ tên, họ và email
  • Gửi mã thẻ quà tặng · trong vòng 2 phút sau khi xác nhận thanh toán
  • Quốc gia và mệnh giá được hiển thị qua bước thanh toán
  • Số lượng crypto chính xác được cung cấp trước khi chuyển

Cách thức đặt hàng·Câu hỏi thường gặp về sản phẩm

Thông tin danh mục hiện tại

Thị trường, tiền tệ và mệnh giá

29 thị trường

Úc · AUD · AUD 50.00, AUD 100.00, AUD 200.00, AUD 300.00, AUD 400.00

Xem lại tất cả 29 lựa chọn thị trường
  • AustraliaAU
    AUDAUD 50.00, AUD 100.00, AUD 200.00, AUD 300.00, AUD 400.00
  • BahrainBH
    BHDBHD 10.000, BHD 20.000, BHD 40.000, BHD 60.000, BHD 80.000
  • BrazilBR
    BRLBRL 100.00, BRL 200.00, BRL 400.00, BRL 600.00, BRL 800.00
  • CanadaCA
    CADCAD 50.00, CAD 100.00, CAD 200.00, CAD 300.00, CAD 400.00
  • ChileCL
    CLPCLP 25,000, CLP 50,000, CLP 100,000, CLP 150,000, CLP 200,000
  • ColombiaCO
    COPCOP 100,000, COP 200,000, COP 400,000, COP 600,000, COP 800,000
  • CzechiaCZ
    CZKCZK 500.00, CZK 1,000.00, CZK 2,000.00, CZK 3,000.00, CZK 4,000.00
  • DenmarkDK
    DKKDKK 200.00, DKK 400.00, DKK 800.00, DKK 1,200.00, DKK 1,600.00
  • Hong Kong SAR ChinaHK
    HKDHKD 250.00, HKD 500.00, HKD 1,000.00, HKD 1,500.00, HKD 2,000.00
  • IndiaIN
    INRINR 2,500.00, INR 5,000.00, INR 10,000.00, INR 15,000.00, INR 20,000.00
  • IndonesiaID
    IDRIDR 500,000, IDR 1,000,000, IDR 2,000,000, IDR 3,000,000, IDR 4,000,000
  • JapanJP
    JPYJPY 5,000, JPY 10,000, JPY 20,000, JPY 30,000, JPY 40,000
  • MalaysiaMY
    MYRMYR 100.00, MYR 200.00, MYR 400.00, MYR 600.00, MYR 800.00
  • MexicoMX
    MXNMXN 500.00, MXN 1,000.00, MXN 2,000.00, MXN 3,000.00, MXN 4,000.00
  • New ZealandNZ
    NZDNZD 50.00, NZD 100.00, NZD 200.00, NZD 300.00, NZD 400.00
  • NorwayNO
    NOKNOK 250.00, NOK 500.00, NOK 1,000.00, NOK 1,500.00, NOK 2,000.00
  • OmanOM
    OMROMR 10.000, OMR 20.000, OMR 40.000, OMR 60.000, OMR 80.000
  • PhilippinesPH
    PHPPHP 2,000.00, PHP 4,000.00, PHP 8,000.00, PHP 12,000.00, PHP 16,000.00
  • PolandPL
    PLNPLN 100.00, PLN 200.00, PLN 400.00, PLN 600.00, PLN 800.00
  • QatarQA
    QARQAR 100.00, QAR 200.00, QAR 400.00, QAR 600.00, QAR 800.00
  • RomaniaRO
    RONRON 100.00, RON 200.00, RON 400.00, RON 600.00, RON 800.00
  • Saudi ArabiaSA
    SARSAR 100.00, SAR 200.00, SAR 400.00, SAR 600.00, SAR 800.00
  • SingaporeSG
    SGDSGD 25.00, SGD 50.00, SGD 100.00, SGD 150.00, SGD 200.00
  • SwedenSE
    SEKSEK 250.00, SEK 500.00, SEK 1,000.00, SEK 1,500.00, SEK 2,000.00
  • TaiwanTW
    TWDTWD 1,000.00, TWD 2,000.00, TWD 4,000.00, TWD 6,000.00, TWD 8,000.00
  • ThailandTH
    THBTHB 1,000.00, THB 2,000.00, THB 4,000.00, THB 6,000.00, THB 8,000.00
  • TürkiyeTR
    TRYTRY 1,000.00, TRY 2,000.00, TRY 4,000.00, TRY 6,000.00, TRY 8,000.00
  • United Arab EmiratesAE
    AEDAED 100.00, AED 200.00, AED 400.00, AED 600.00, AED 800.00
  • United StatesUS
    USDUSD 25.00, USD 50.00, USD 100.00, USD 150.00, USD 200.00

Tiền tệ hiển thị chỉ thay đổi ước tính. Nó không thay đổi số tiền sản phẩm đã chọn.

Bắt đầu với thị trường của người nhận

Sản phẩm này có các tùy chọn trên Úc và các thị trường khác. Chọn thị trường phù hợp với người nhận dự định trước khi chọn giá trị.

Sử dụng các giá trị khả dụng

Các giá trị AUD khả dụng là AUD 50, AUD 100, AUD 200, AUD 300, AUD 400.

Nếu bạn chuyển thị trường, trang sẽ áp dụng giá trị riêng của thị trường đó thay vì chuyển một con số thô giữa các đơn vị tiền tệ.

Xem lại trước khi thanh toán

Giá hiển thị giúp bạn so sánh chi phí thẻ bằng loại tiền ưa thích trong khi thanh toán bằng tiền điện tử. Kiểm tra thị trường, loại tiền và số tiền cùng nhau trước khi thanh toán.

Câu hỏi về sản phẩm này

Thị trường nào có sẵn cho Razer?

Trang hiển thị Úc và các thị trường khác cùng các tùy chọn đơn vị tiền tệ mệnh giá AUD, BHD, BRL, CAD, CLP, COP, CZK, DKK, IDR. Chọn thị trường phù hợp với thẻ dự định.

Giá hiển thị có thể thay đổi giá trị thẻ không?

Không. Việc này chỉ thay đổi cách hiển thị giá thẻ; mệnh giá và đơn vị tiền tệ đã chọn vẫn giữ nguyên.

Sản phẩm liên quan

220.lv · A101

Xem danh mục và thị trường của sản phẩm này

Điện tử · United Arab Emirates · Australia · Bahrain · Brazil · Canada · Chile · Colombia · Czechia