Giftoshi
Giỏ hàng0
← Quay lại danh mục
Apple

Thẻ quà tặng

Thẻ quà tặng Apple bằng crypto: chọn đúng thị trường

Apple có sẵn ở nhiều thị trường quốc gia cho điện tử và giải trí, vì vậy quyết định đầu tiên là thẻ sẽ áp dụng ở đâu. Hướng dẫn này tách biệt quyết định thị trường đó với đơn vị tiền hiển thị dùng để đọc giá thẻ khi thanh toán bằng crypto.

  • Không KYC khi thanh toán · chỉ tên, họ và email
  • Gửi mã thẻ quà tặng · trong vòng 2 phút sau khi xác nhận thanh toán
  • Quốc gia và mệnh giá được hiển thị qua bước thanh toán
  • Số lượng crypto chính xác được cung cấp trước khi chuyển

Cách thức đặt hàng·Câu hỏi thường gặp về sản phẩm

Thông tin danh mục hiện tại

Thị trường, tiền tệ và mệnh giá

23 thị trường

Úc · AUD · AUD 50.00, AUD 100.00, AUD 200.00, AUD 300.00, AUD 400.00

Xem lại tất cả 23 lựa chọn thị trường
  • AustraliaAU
    AUDAUD 50.00, AUD 100.00, AUD 200.00, AUD 300.00, AUD 400.00
  • AustriaAT
    EUREUR 25.00, EUR 50.00, EUR 100.00, EUR 150.00, EUR 200.00
  • BelgiumBE
    EUREUR 25.00, EUR 50.00, EUR 100.00, EUR 150.00, EUR 200.00
  • CanadaCA
    CADCAD 50.00, CAD 100.00, CAD 200.00, CAD 300.00, CAD 400.00
  • DenmarkDK
    DKKDKK 200.00, DKK 400.00, DKK 800.00, DKK 1,200.00, DKK 1,600.00
  • FinlandFI
    EUREUR 25.00, EUR 50.00, EUR 100.00, EUR 150.00, EUR 200.00
  • FranceFR
    EUREUR 25.00, EUR 50.00, EUR 100.00, EUR 150.00, EUR 200.00
  • GermanyDE
    EUREUR 25.00, EUR 50.00, EUR 100.00, EUR 150.00, EUR 200.00
  • Hong Kong SAR ChinaHK
    HKDHKD 250.00, HKD 500.00, HKD 1,000.00, HKD 1,500.00, HKD 2,000.00
  • IrelandIE
    EUREUR 25.00, EUR 50.00, EUR 100.00, EUR 150.00, EUR 200.00
  • ItalyIT
    EUREUR 25.00, EUR 50.00, EUR 100.00, EUR 150.00, EUR 200.00
  • MexicoMX
    MXNMXN 500.00, MXN 1,000.00, MXN 2,000.00, MXN 3,000.00, MXN 4,000.00
  • NetherlandsNL
    EUREUR 25.00, EUR 50.00, EUR 100.00, EUR 150.00, EUR 200.00
  • New ZealandNZ
    NZDNZD 50.00, NZD 100.00, NZD 200.00, NZD 300.00, NZD 400.00
  • NorwayNO
    NOKNOK 250.00, NOK 500.00, NOK 1,000.00, NOK 1,500.00, NOK 2,000.00
  • PortugalPT
    EUREUR 25.00, EUR 50.00, EUR 100.00, EUR 150.00, EUR 200.00
  • Puerto RicoPR
    USDUSD 25.00, USD 50.00, USD 100.00, USD 150.00, USD 200.00
  • SpainES
    EUREUR 25.00, EUR 50.00, EUR 100.00, EUR 150.00, EUR 200.00
  • SwedenSE
    SEKSEK 250.00, SEK 500.00, SEK 1,000.00, SEK 1,500.00, SEK 2,000.00
  • SwitzerlandCH
    CHFCHF 25.00, CHF 50.00, CHF 100.00, CHF 150.00, CHF 200.00
  • TürkiyeTR
    TRYTRY 1,000.00, TRY 2,000.00, TRY 4,000.00, TRY 6,000.00, TRY 8,000.00
  • United KingdomGB
    GBPGBP 25.00, GBP 50.00, GBP 100.00, GBP 150.00, GBP 200.00
  • United StatesUS
    USDUSD 25.00, USD 50.00, USD 100.00, USD 150.00, USD 200.00

Tiền tệ hiển thị chỉ thay đổi ước tính. Nó không thay đổi số tiền sản phẩm đã chọn.

Chọn thị trường của người nhận

Các thị trường bao gồm Pháp, Đức, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ, Úc, Canada và các thị trường khác. Mỗi thị trường có đơn vị tiền tệ ghi trên mặt và giá trị riêng được hiển thị trong bộ chọn.

Chọn quốc gia khớp với thị trường thẻ dự định. Thị trường Pháp sử dụng EUR ngay cả khi trình duyệt của khách truy cập hiển thị USD. Ngôn ngữ của URL không thay thế cho lựa chọn này.

Giữ giá trị có ý nghĩa

Chọn từ năm giá trị được hiển thị cho thị trường đã chọn. Khi bạn thay đổi thị trường, giao diện giữ nguyên vị trí đã chọn và áp dụng số tiền riêng của thị trường đó, vì vậy một con số thô không bao giờ được chuyển đổi giữa các loại tiền tệ.

Đọc đơn vị tiền tệ mệnh giá và số tiền cùng nhau. Chỉ “50” là chưa đầy đủ; luôn đọc thị trường và tiền tệ bên cạnh.

So sánh giá thẻ

Tiền tệ hiển thị có thể được thay đổi độc lập sau khi chọn thị trường và đồng tiền mệnh giá. Trang có thể hiển thị giá thẻ bằng đơn vị tiền tệ hiển thị ưa thích của bạn khi bạn dự định thanh toán bằng crypto. Mệnh giá vẫn giữ nguyên theo đơn vị tiền tệ của thị trường đã chọn.

Câu hỏi về sản phẩm này

Trình duyệt Hoa Kỳ có bắt buộc dùng thẻ Apple USD không?

Không. Trình duyệt có thể gợi ý đơn vị tiền tệ hiển thị, nhưng thị trường thẻ và đơn vị tiền tệ ghi trên mặt vẫn là lựa chọn rõ ràng của bạn.

Thang giá trị bao gồm những gì?

Chọn trong số năm giá trị được hiển thị cho thị trường đã chọn và đọc mã tiền tệ bên cạnh mỗi giá trị.

Sản phẩm liên quan

Amazon · Airalo

Xem danh mục và thị trường của sản phẩm này

Điện tử · Austria · Australia · Belgium · Canada · Switzerland · Germany · Denmark · Spain