Giftoshi
Giỏ hàng0
← Quay lại danh mục
Amazon

Thẻ quà tặng

Mua thẻ quà tặng Amazon bằng crypto cho đúng sàn thương mại điện tử

Chọn cửa hàng Amazon mà người nhận thực sự sử dụng trước khi chọn giá trị. Tùy chọn Hoa Kỳ được định giá bằng USD cho Amazon.com; tùy chọn Vương quốc Anh được định giá bằng GBP cho Amazon.co.uk. Số dư đó được điều chỉnh bởi các quy tắc thị trường khác nhau.

  • Không KYC khi thanh toán · chỉ tên, họ và email
  • Gửi mã thẻ quà tặng · trong vòng 2 phút sau khi xác nhận thanh toán
  • Quốc gia và mệnh giá được hiển thị qua bước thanh toán
  • Số lượng crypto chính xác được cung cấp trước khi chuyển

Cách thức đặt hàng·Câu hỏi thường gặp về sản phẩm

Thông tin danh mục hiện tại

Thị trường, tiền tệ và mệnh giá

41 thị trường

Samoa thuộc Mỹ · USD · USD 25.00, USD 50.00, USD 100.00, USD 150.00, USD 200.00

Xem lại tất cả 41 lựa chọn thị trường
  • American SamoaAS
    USDUSD 25.00, USD 50.00, USD 100.00, USD 150.00, USD 200.00
  • AustraliaAU
    AUDAUD 50.00, AUD 100.00, AUD 200.00, AUD 300.00, AUD 400.00
  • AustriaAT
    EUREUR 25.00, EUR 50.00, EUR 100.00, EUR 150.00, EUR 200.00
  • BahrainBH
    BHDBHD 10.000, BHD 20.000, BHD 40.000, BHD 60.000, BHD 80.000
  • BelgiumBE
    EUREUR 25.00, EUR 50.00, EUR 100.00, EUR 150.00, EUR 200.00
  • BulgariaBG
    EUREUR 25.00, EUR 50.00, EUR 100.00, EUR 150.00, EUR 200.00
  • CanadaCA
    CADCAD 50.00, CAD 100.00, CAD 200.00, CAD 300.00, CAD 400.00
  • ChileCL
    USDUSD 25.00, USD 50.00, USD 100.00, USD 150.00, USD 200.00
  • CyprusCY
    EUREUR 25.00, EUR 50.00, EUR 100.00, EUR 150.00, EUR 200.00
  • CzechiaCZ
    EUREUR 25.00, EUR 50.00, EUR 100.00, EUR 150.00, EUR 200.00
  • EgyptEG
    EGPEGP 1,000.00, EGP 2,000.00, EGP 4,000.00, EGP 6,000.00, EGP 8,000.00
  • FranceFR
    EUREUR 25.00, EUR 50.00, EUR 100.00, EUR 150.00, EUR 200.00
  • GermanyDE
    EUREUR 25.00, EUR 50.00, EUR 100.00, EUR 150.00, EUR 200.00
  • GuamGU
    USDUSD 25.00, USD 50.00, USD 100.00, USD 150.00, USD 200.00
  • IndiaIN
    INRINR 2,500.00, INR 5,000.00, INR 10,000.00, INR 15,000.00, INR 20,000.00
  • IrelandIE
    GBPGBP 25.00, GBP 50.00, GBP 100.00, GBP 150.00, GBP 200.00
  • ItalyIT
    EUREUR 25.00, EUR 50.00, EUR 100.00, EUR 150.00, EUR 200.00
  • JapanJP
    JPYJPY 5,000, JPY 10,000, JPY 20,000, JPY 30,000, JPY 40,000
  • LatviaLV
    EUREUR 25.00, EUR 50.00, EUR 100.00, EUR 150.00, EUR 200.00
  • LithuaniaLT
    EUREUR 25.00, EUR 50.00, EUR 100.00, EUR 150.00, EUR 200.00
  • LuxembourgLU
    EUREUR 25.00, EUR 50.00, EUR 100.00, EUR 150.00, EUR 200.00
  • Marshall IslandsMH
    USDUSD 25.00, USD 50.00, USD 100.00, USD 150.00, USD 200.00
  • MexicoMX
    MXNMXN 500.00, MXN 1,000.00, MXN 2,000.00, MXN 3,000.00, MXN 4,000.00
  • MicronesiaFM
    USDUSD 25.00, USD 50.00, USD 100.00, USD 150.00, USD 200.00
  • NetherlandsNL
    EUREUR 25.00, EUR 50.00, EUR 100.00, EUR 150.00, EUR 200.00
  • Northern Mariana IslandsMP
    USDUSD 25.00, USD 50.00, USD 100.00, USD 150.00, USD 200.00
  • PalauPW
    USDUSD 25.00, USD 50.00, USD 100.00, USD 150.00, USD 200.00
  • PolandPL
    PLNPLN 100.00, PLN 200.00, PLN 400.00, PLN 600.00, PLN 800.00
  • PortugalPT
    EUREUR 25.00, EUR 50.00, EUR 100.00, EUR 150.00, EUR 200.00
  • Puerto RicoPR
    USDUSD 25.00, USD 50.00, USD 100.00, USD 150.00, USD 200.00
  • Saudi ArabiaSA
    SARSAR 100.00, SAR 200.00, SAR 400.00, SAR 600.00, SAR 800.00
  • SingaporeSG
    SGDSGD 25.00, SGD 50.00, SGD 100.00, SGD 150.00, SGD 200.00
  • South AfricaZA
    ZARZAR 500.00, ZAR 1,000.00, ZAR 2,000.00, ZAR 3,000.00, ZAR 4,000.00
  • SpainES
    EUREUR 25.00, EUR 50.00, EUR 100.00, EUR 150.00, EUR 200.00
  • SwedenSE
    SEKSEK 250.00, SEK 500.00, SEK 1,000.00, SEK 1,500.00, SEK 2,000.00
  • SwitzerlandCH
    EUREUR 25.00, EUR 50.00, EUR 100.00, EUR 150.00, EUR 200.00
  • TürkiyeTR
    TRYTRY 1,000.00, TRY 2,000.00, TRY 4,000.00, TRY 6,000.00, TRY 8,000.00
  • U.S. Virgin IslandsVI
    USDUSD 25.00, USD 50.00, USD 100.00, USD 150.00, USD 200.00
  • United Arab EmiratesAE
    AEDAED 100.00, AED 200.00, AED 400.00, AED 600.00, AED 800.00
  • United KingdomGB
    GBPGBP 25.00, GBP 50.00, GBP 100.00, GBP 150.00, GBP 200.00
  • United StatesUS
    USDUSD 25.00, USD 50.00, USD 100.00, USD 150.00, USD 200.00

Tiền tệ hiển thị chỉ thay đổi ước tính. Nó không thay đổi số tiền sản phẩm đã chọn.

Hãy đưa ra quyết định về sàn giao dịch trước

Dùng lựa chọn Hoa Kỳ cho người mua hàng trên Amazon.com và lựa chọn Vương quốc Anh cho người mua hàng trên Amazon.co.uk. Amazon cho biết Thẻ quà tặng Amazon.com áp dụng cho các giao dịch mua đủ điều kiện trên Amazon.com và một số trang liên quan nhất định, không áp dụng cho các trang của bên thứ ba chỉ cung cấp Amazon Pay. Amazon.co.uk cho biết thẻ quà tặng của mình không thể đổi trên các trang quốc gia Amazon khác được nêu trong điều khoản của mình.

Danh sách này cũng có các lựa chọn quốc gia khác, nhưng các quy tắc chính thức được trích dẫn ở đây chỉ áp dụng cho phạm vi US hoặc UK được nêu bởi từng nguồn. Không áp dụng những quy tắc đó cho mọi thị trường trong bộ chọn.

Cách số dư Amazon.co.uk hoạt động

Sau khi đổi thưởng, giao dịch mua tại Vương quốc Anh sẽ được trừ vào số dư thẻ quà tặng và mọi số tiền chưa dùng vẫn nằm trong tài khoản Amazon.co.uk đó. Nếu đơn hàng có giá cao hơn số dư khả dụng, Amazon yêu cầu một phương thức thanh toán được chấp nhận khác cho phần còn lại.

Amazon.co.uk nêu rõ rằng thẻ và số dư chưa sử dụng hết hạn mười năm sau khi phát hành. Số dư Vương quốc Anh không thể mua thẻ quà tặng khác, được nạp lại, đổi thành tiền mặt, chuyển nhượng để lấy giá trị hoặc chuyển chưa sử dụng sang tài khoản Amazon.co.uk khác.

Chọn giá trị phù hợp với giỏ hàng dự định

Bậc thang hiện tại của Vương quốc Anh trên trang này là GBP 25, 50, 100, 150 và 200; bậc thang của Hoa Kỳ là USD 25, 50, 100, 150 và 200. Số trùng khớp không làm cho hai thẻ có thể hoán đổi cho nhau.

Đối với đơn hàng tại UK có giá trị cao hơn giá trị thẻ, người nhận có thể sử dụng phương thức thanh toán khác cho phần chênh lệch. Đối với đơn hàng nhỏ hơn, giá trị còn lại vẫn nằm trong cùng tài khoản Amazon.co.uk.

Câu hỏi về sản phẩm này

Thẻ quà tặng Amazon.com có thể đổi thưởng trên Amazon.co.uk không?

Chọn thẻ dành riêng cho marketplace. Amazon.co.uk cho biết thẻ quà tặng của mình không thể đổi trên các trang quốc gia Amazon khác được nêu trong điều khoản của mình, trong khi Thẻ quà tặng Amazon.com được giới hạn cho các giao dịch mua Amazon.com đủ điều kiện và một số trang liên quan nhất định.

Điều gì xảy ra với giá trị thẻ quà tặng Amazon.co.uk chưa sử dụng?

Nó vẫn ở trong tài khoản Amazon.co.uk sau khi đổi thưởng. Nếu đơn hàng sau lớn hơn số dư, người nhận có thể thanh toán phần còn lại bằng phương thức được chấp nhận khác.

Số dư Amazon.co.uk có thể mua thẻ quà tặng khác hoặc được rút tiền mặt không?

Không. Amazon.co.uk không cho phép mua các thẻ quà tặng khác, đổi thành tiền mặt, nạp lại và chuyển nhượng số dư chưa sử dụng để lấy giá trị.

Thông tin chính thức đã được kiểm tra

Phạm vi thẻ quà tặng Amazon.com · Điều khoản thẻ quà tặng Amazon.co.uk

Nguồn được kiểm tra ngày 12 tháng 9 năm 2026.

Sản phẩm liên quan

Apple · @Home Gift Card

Xem danh mục và thị trường của sản phẩm này

Thời trang & phong cách sống · United Arab Emirates · American Samoa · Austria · Australia · Belgium · Bulgaria · Bahrain · Canada